Công khai thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên Năm học 2025 – 2026
Lượt xem:
| UBND XÃ NAM XANG | |||||||||||||||
| TRƯỜNG MẦM NON ĐỨC LÝ | |||||||||||||||
| THÔNG BÁO | |||||||||||||||
| Công khai thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên Năm học 2025 – 2026 |
|||||||||||||||
| STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | HT bồi dưỡng | |||||||||
| TS | THS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC |
Hạng IV | Hạng III | Hạng II | Số lượng | Tỷ lệ | Số lượng | Tỷ lệ (%) | |||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 40 | 26 | 8 | 6 | 0 | 3 | 32 | 1 | |||||||
| I | Giáo viên | 31 | 23 | 7 | 1 | 1 | 30 | 31 | 100 | 31 | 100 | ||||
| 1 | Nhà trẻ | 10 | 7 | 2 | 1 | 1 | 9 | ||||||||
| 2 | Mẫu giáo | 21 | 16 | 5 | 21 | ||||||||||
| II | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | 2 | 1 | 3 | 100 | 3 | 100 | ||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | 1 | 1 | ||||||||||
| III | Nhân viên | 6 | 1 | 5 | 2 | 6 | 100 | ||||||||
| 1 | Nhân viên kế toán, văn thư | 2 | 1 | 1 | 2 | ||||||||||
| 2 | Nhân viên nấu ăn | 4 | 4 | ||||||||||||
| Nam Xang, ngày 14 tháng 9 năm 2025 | |||||||||||||||
| Thủ trưởng đơn vị | |||||||||||||||
| Phạm Thị Thương Huyền | |||||||||||||||