Công khai Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội năm học 2024 – 2025
Lượt xem:
| UBND XÃ NAM XANG | |||||
| TRƯỜNG MẦM NON ĐỨC LÝ | |||||
| THÔNG BÁO | |||||
| Công khai Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội năm học 2024 – 2025 | |||||
| STT | Nội dung | Số trẻ được hưởng | Định mức | Số tháng hưởng | Thành tiền |
| 1 | Hỗ trợ chi phí học tập | 9 | 8.100.000 | ||
| – Học kỳ I | 6 | 150.000 | 4 | 3.600.000 | |
| – Học kỳ II | 6 | 150.000 | 5 | 4.500.000 | |
| 2 | Miễn giảm học phí | 5.297.500 | |||
| Số trẻ được miễn | 3.510.000 | ||||
| – Học kỳ I | 6 | 65.000 | 4 | 1.560.000 | |
| – Học kỳ II | 6 | 65.000 | 5 | 1.950.000 | |
| Số trẻ được giảm 50% | 1.787.500 | ||||
| – Học kỳ I | 7 | 32.500 | 4 | 910.000 | |
| – Học kỳ II | 6 | 32.500 | 5 | 877.500 | |
| 3 | Hỗ trợ ăn trưa | 9 | 17.120.000 | ||
| – Học kỳ I | 13 | 160.000 | 4 | 8.320.000 | |
| – Học kỳ II | 11 | 160.000 | 5 | 8.800.000 | |
| Nam Xang, ngày 14 tháng 9 năm 2025 | |||||
| Kế toán | Thủ trưởng đơn vị | ||||
| Trần Thị Huệ | Phạm Thị Thương Huyền | ||||