Công khai chất lượng giáo dục năm học 2024 – 2025

Lượt xem:

Đọc bài viết

Công khai chất lượng giáo dục năm học 2024 – 2025

I
II

TRƯỜNG MẦM NON XÃ ĐỨC LÝ

TỔNG HỢP BÁO CÁO
CÔNG KHAI
Cam kết chất lượng
giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2024-2025
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự
kiến đạt được
90 đến 95% số trẻ đạt kênh A 90 đến 95% số trẻ đạt kênh A
II Chương
trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện
93
– 96% trẻ thực hiện tốt 
95
– 98% trẻ thực hiện tốt 
III Kết
quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển
Tuân
thủ theo chương trình chăm sóc của BGD & ĐT ban hành 
Tuân
thủ theo chương trình chăm sóc của BGD & ĐT ban hành 
IV Các
hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non
Đảm
bảo thiết bị tối thiểu đối với trường Mầm non 
Đảm
bảo thiết bị tối thiểu đối với trường Mầm non 
Đức Lý, ngày 05 tháng 10 năm
2023
NGƯỜI LẬP BIỂU HIỆU TRƯỞNG
Trần Thị Huệ Phạm Thị Thương Huyền 


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  Biểu 02 
TRƯỜNG
MẦM NON XÃ ĐỨC LÝ

TỔNG HỢP BÁO CÁO
Công khai chất
lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2024-2025
STT Nội dung  Tổng số trẻ em   Nhà trẻ   Mẫu giáo 
 3-12
tháng tuổi 
 13-24 tháng tuổi   25-36 tháng tuổi   3-4 tuổi   4-5 tuổi   5-6 tuổi 
I Tổng
số trẻ em
        366         –           –          78        82        89      117
1 Số
trẻ em nhóm ghép
          –              
2 Số
trẻ em học 1 buổi/ngày
          –              
3 Số
trẻ em học 2 buổi/ngày
        366            78        82        89      117
4 Số
trẻ em khuyết tật học hòa nhập
          –              
II Số
trẻ em được tổ chức ăn bán trú
        366            78        82        89      117
III Số
trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe
        366            78        82        89      117
IV Số
trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng
        366            78        82        89      117
V Kết
quả phát triển sức khỏe của trẻ em
        732         –           –        156      164      178      234
1 Số
trẻ cân nặng bình thường
        360            77        80        87      116
2 Số
trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
            6              1          2          2          1
3 Số
trẻ có chiều cao bình thường
        359            77        80        87      115
4 Số
trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi
            7              1          2          2          2
5 Số
trẻ thừa cân béo phì
          –              
VI Số
trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục
        365         –           –          77        82        89      117
1 Chương
trình giáo dục nhà trẻ
          77            77      
2 Chương
trình giáo dục mẫu giáo
        288              82        89      117
              –              
 Đức Lý , ngày 05 tháng 10 năm 2023 
NGƯỜI LẬP BIỂU  HIỆU TRƯỞNG 
Trần Thị Huệ  Phạm Thị Thương Huyền 
Các tin khác