Công khai chất lương giáo dục năm học 2021-2022
Lượt xem:
Công khai chất lương giáo dục năm học 2021-2022
PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN Biểu
mẫu: 02
TRƯỜNG MẦM NON XÃ ĐỨC LÝ
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế
năm học 2021 – 2022
|
STT |
Nội dung |
Tổng số trẻ em |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
||||
|
3-12 tháng tuổi |
13-24 tháng tuổi |
25-36 tháng tuổi |
3-4 tuổi |
4-5 tuổi |
5-6 tuổi |
|||
|
I |
Tổng số trẻ em |
410 |
0 |
07 |
80 |
120 |
89 |
104 |
|
1 |
Số trẻ em nhóm |
00 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Số trẻ em học 1 |
00 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Số trẻ em học 2 |
410 |
0 |
07 |
80 |
120 |
89 |
104 |
|
4 |
Số trẻ em khuyết |
00 |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú |
314 |
0 |
0 |
50 |
85 |
75 |
104 |
|
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
410 |
0 |
07 |
80 |
120 |
89 |
104 |
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
410 |
0 |
07 |
80 |
120 |
89 |
104 |
|
V |
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Số |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Số |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Số |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Số trẻ thừa cân béo phì |
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chương trình giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chương trình giáo |
|||||||